ausgeprägt
ausgeprägt
aʊ̯sgəpʁɛ:kt
awsgēprekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgeprägt"trong tiếng Đức

ausgeprägt
01

rõ rệt, mạnh mẽ

Deutlich erkennbar oder besonders stark vorhanden 
ausgeprägt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgeprägtesten
so sánh hơn
ausgeprägter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er hat ein ausgeprägtes Talent für Musik. 

Anh ấy có tài năng rõ rệt về âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng