Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ausgeprägt
01
rõ rệt, mạnh mẽ
Deutlich erkennbar oder besonders stark vorhanden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgeprägtesten
so sánh hơn
ausgeprägter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine introvertierten Züge sind mit zunehmendem Alter ausgeprägter geworden.
Những đặc điểm hướng nội của anh ấy đã trở nên rõ rệt hơn theo tuổi tác.



























