ausgefallen
aus
aʊs
aws
ge
fa
fa
fa
llen
lən
lēn
ausfallen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgefallen"trong tiếng Đức

ausgefallen
01

khác thường, độc đáo

Nicht dem Üblichen entsprechend 
ausgefallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgefallensten
so sánh hơn
ausgefallener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie trägt immer ausgefallene Kleidung. 

Cô ấy luôn mặc quần áo kỳ lạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng