ausgefallen
Pronunciation
/ˈaʊsɡəfˌalən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgefallen"trong tiếng Đức

ausgefallen
01

khác thường, độc đáo

Nicht dem Üblichen entsprechend
ausgefallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgefallensten
so sánh hơn
ausgefallener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er hat einen ausgefallenen Geschmack in Kunst.
Anh ấy có gu thẩm mỹ khác thường trong nghệ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng