Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ausgabe
[gender: feminine]
01
chi phí, khoản chi
Geldbetrag, der für etwas ausgegeben wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausgabe
dạng số nhiều
Ausgaben
Các ví dụ
Steigende Mieten sind eine große Ausgabe für Familien.
Tiền thuê nhà tăng là một khoản chi lớn cho các gia đình.
02
ấn bản, phiên bản
Eine bestimmte Version eines Buchs, Texts oder Werks
Các ví dụ
Die erste Ausgabe erschien1990.
Ấn bản đầu tiên được xuất bản vào năm 1990.
03
số, ấn bản
Ein einzelnes Exemplar einer regelmäßig erscheinenden Zeitschrift oder Zeitung
Các ví dụ
In dieser Ausgabe gibt es ein Interview.
Trong số này, có một cuộc phỏng vấn.



























