Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ausführen
01
thực thi, thực hiện
Etwas praktisch umsetzen oder durchführen
Các ví dụ
Die Armee führte den Angriff nachts aus.
Quân đội đã thực hiện cuộc tấn công vào ban đêm.
02
trình bày chi tiết, phát triển
Etwas ausführlich darlegen, erklären oder detailliert beschreiben
Các ví dụ
Könnten Sie Ihre Idee etwas genauer ausführen?
Bạn có thể triển khai ý tưởng của mình chi tiết hơn một chút không?


























