der Ausflug
Pronunciation
/ˈaʊ̯sfluːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausflug"trong tiếng Đức

Der Ausflug
01

chuyến tham quan, chuyến đi chơi

Eine kurze Reise oder Fahrt zum Spaß oder zur Erholung
der Ausflug definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ausflug(e)s
dạng số nhiều
Ausflüge
Các ví dụ
Morgen gibt es einen Ausflug mit der Schule.
Ngày mai có một chuyến tham quan với trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng