die auseinandersetzung
auseinandersetzung
aʊ̯sʔaɪ̯nandɐzɛt͡sʊng
awsainandzetsoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "auseinandersetzung"trong tiếng Đức

Die Auseinandersetzung
01

xung đột, tranh cãi

Ein Streit oder eine intensive Diskussion zwischen Personen 
die Auseinandersetzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
auseinandersetzung
dạng số nhiều
auseinandersetzungen
Các ví dụ
Es gab eine Auseinandersetzung zwischen den zwei Schülern. 

Đã có một cuộc tranh cãi giữa hai học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng