ausdrucken
ausdrucken
aʊ̯sdʁʊkng
awsdrookng
ausdrückenausspucken

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausdrucken"trong tiếng Đức

ausdrucken
01

in ra, in ấn

Etwas mit einem Drucker auf Papier bringen 
ausdrucken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
drucken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
drucke aus
ngôi thứ ba số ít
druckt aus
hiện tại phân từ
ausdruckend
quá khứ đơn
druckte aus
quá khứ phân từ
ausgedruckt
Các ví dụ
Ich möchte das Dokument ausdrucken. 

Tôi muốn in tài liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng