aus sein
Pronunciation
/aʊs zaɪ̯n/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aus sein"trong tiếng Đức

aus sein
01

kết thúc, chấm dứt

Zu Ende oder vorbei sein
aus sein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
sein
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
bin aus
ngôi thứ ba số ít
ist aus
hiện tại phân từ
ausseiend
quá khứ đơn
aus war
quá khứ phân từ
aus gewesen
Các ví dụ
Wann ist das Konzert aus?
Khi nào buổi hòa nhạc kết thúc ?
02

tắt, ngừng hoạt động

Nicht eingeschaltet oder nicht mehr in Betrieb sein
aus sein definition and meaning
Các ví dụ
Mein Handy war die ganze Nacht aus.
Điện thoại của tôi đã tắt cả đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng