die aufmerksamkeit
aufmerksamkeit
aʊ̯fmɛʁkza:mkaɪ̯t
awfmerkzamkait

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufmerksamkeit"trong tiếng Đức

Die Aufmerksamkeit
01

sự chú ý, sự tập trung

Die Fähigkeit oder Handlung, sich bewusst auf etwas zu konzentrieren 
die Aufmerksamkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufmerksamkeit
dạng số nhiều
Aufmerksamkeiten
Các ví dụ
Die Lehrerin bat um Ruhe und Aufmerksamkeit. 

Giáo viên yêu cầu sự im lặng và chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng