Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufmerksam
01
chú ý, tập trung
Mit Konzentration
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Kinder sahen aufmerksam den Vogel an.
Những đứa trẻ chăm chú nhìn con chim.
02
được thông báo, biết rõ
Über etwas Bescheid wissend
Các ví dụ
Wir bleiben über die Entwicklungen aufmerksam.
Chúng tôi vẫn chú ý đến những diễn biến.
aufmerksam
01
chú ý, tập trung
Konzentriert und genau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufmerksamsten
so sánh hơn
aufmerksamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre aufmerksamen Fragen halfen uns.
Những câu hỏi chú ý của cô ấy đã giúp chúng tôi.



























