aufladen
Pronunciation
/ˈaʊ̯fˌlaːdn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufladen"trong tiếng Đức

aufladen
01

sạc, nạp điện

Elektrische Energie in ein Gerät oder eine Batterie bringen
aufladen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
laden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lade auf
ngôi thứ ba số ít
lädt auf
hiện tại phân từ
aufladend
quá khứ đơn
lud auf
quá khứ phân từ
aufgeladen
Các ví dụ
Das E-Auto lädt an der Station auf.
Xe điện đang sạc tại trạm.
02

chất hàng, xếp hàng

Etwas auf ein Fahrzeug oder eine Fläche legen, um es zu transportieren
aufladen definition and meaning
Các ví dụ
Sie laden die Waren auf das Schiff auf.
Họ chất hàng hóa lên tàu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng