Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auflösen
01
etwas offiziell beenden oder aufheben , sodass es nicht mehr besteht , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
lösen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
löste auf
quá khứ phân từ
aufgelöst
Các ví dụ
Der Vertrag wurde aufgelöst, da die Vertragsparteien unterschiedliche Vorstellungen hatten.



























