Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auflösen
01
-, -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
lösen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
löste auf
quá khứ phân từ
aufgelöst
Các ví dụ
Der Verein wurde nach vielen Jahren aufgelöst.



























