aufhalten
Pronunciation
/ˈaʊ̯fhaltən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufhalten"trong tiếng Đức

aufhalten
01

giữ mở, cản trở

Etwas in einem geöffneten Zustand halten oder jemanden oder etwas am Weitergehen hindern
aufhalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
halte auf
ngôi thứ ba số ít
hält auf
hiện tại phân từ
aufhaltend
quá khứ đơn
hielt auf
quá khứ phân từ
aufgehalten
Các ví dụ
Sie hielt die Autotür für ihren Freund auf.
Cô ấy giữ cửa xe ô tô mở cho bạn trai của mình.
02

ở lại, lưu lại

Sich an einem Ort befinden oder dort Zeit verbringen
aufhalten definition and meaning
Các ví dụ
Er hält sich oft im Park auf.
Anh ấy thường ở lại trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng