Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufhalten
01
giữ mở, cản trở
Etwas in einem geöffneten Zustand halten oder jemanden oder etwas am Weitergehen hindern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
halte auf
ngôi thứ ba số ít
hält auf
hiện tại phân từ
aufhaltend
quá khứ đơn
hielt auf
quá khứ phân từ
aufgehalten
Các ví dụ
Sie hielt die Autotür für ihren Freund auf.
Cô ấy giữ cửa xe ô tô mở cho bạn trai của mình.
02
ở lại, lưu lại
Sich an einem Ort befinden oder dort Zeit verbringen
Các ví dụ
Er hält sich oft im Park auf.
Anh ấy thường ở lại trong công viên.



























