Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Aufgeschlossenheit
/ˈaʊ̯fɡəˌʃlɔsn̩haɪ̯t/
Die Aufgeschlossenheit
[gender: feminine]
01
tính cởi mở, sự tiếp thu
Die Eigenschaft, offen für neue Ideen, Menschen oder Erfahrungen zu sein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufgeschlossenheit
dạng số nhiều
Aufgeschlossenheiten
Các ví dụ
Ich schätze ihre Aufgeschlossenheit in Gesprächen über schwierige Themen.
Tôi đánh giá cao sự cởi mở của cô ấy trong các cuộc trò chuyện về những chủ đề khó khăn.



























