aufgeregt
Pronunciation
/ˈaʊ̯fɡəˌʀeːkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufgeregt"trong tiếng Đức

aufgeregt
01

hồi hộp, lo lắng

Beschreibt eine Person, die stark erregt, nervös oder voller Spannung ist
aufgeregt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufgeregtesten
so sánh hơn
aufgeregter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie wirkte sehr aufgeregt, als sie die gute Nachricht hörte.
Cô ấy có vẻ rất hồi hộp khi nghe tin tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng