die Aufführung
Pronunciation
/ˈaʊ̯ffyːʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufführung"trong tiếng Đức

Die Aufführung
[gender: feminine]
01

buổi biểu diễn, vở diễn

Die öffentliche Darstellung eines Theaterstücks, Konzerts oder einer Show vor Publikum
die Aufführung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufführung
dạng số nhiều
Aufführungen
Các ví dụ
Wir haben Karten für die heutige Aufführung gekauft.
Chúng tôi đã mua vé cho buổi biểu diễn hôm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng