Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Auffälligkeit
[gender: feminine]
01
tính nổi bật, đặc điểm dễ thấy
Eine Eigenschaft oder ein Merkmal, das sich deutlich von der Norm abhebt und daher Aufmerksamkeit erregt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Auffälligkeit
dạng số nhiều
Auffälligkeiten
Các ví dụ
Die Auffälligkeit der Blütenfarbe lockt mehr Bestäuber an.
Sự nổi bật của màu sắc hoa thu hút nhiều loài thụ phấn hơn.



























