Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Atem
01
hơi thở, nhịp thở
Luft, die man beim Atmen ein- oder ausströmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Atems
Các ví dụ
Ich hörte den Atem des Babys im Zimmer.
Tôi nghe thấy hơi thở của em bé trong phòng.



























