das Asien
Pronunciation
/ˈaːzi̯ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asien"trong tiếng Đức

Das Asien
01

Châu Á, Châu Á

Der größte Kontinent der Welt mit vielen Ländern und Kulturen
das Asien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Asiens
tên riêng
Các ví dụ
China und Indien liegen in Asien.
Trung Quốc và Ấn Độ nằm ở Châu Á.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng