Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Asien
01
Châu Á, Châu Á
Der größte Kontinent der Welt mit vielen Ländern und Kulturen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Asiens
tên riêng
Các ví dụ
China und Indien liegen in Asien.
Trung Quốc và Ấn Độ nằm ở Châu Á.



























