Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anzeige
[gender: feminine]
01
quảng cáo, thông báo
Eine öffentliche Bekanntmachung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anzeige
dạng số nhiều
Anzeigen
Các ví dụ
Diese Anzeige zeigt ein neues Produkt.
Quảng cáo này cho thấy một sản phẩm mới.
02
biên bản, tố cáo
Eine offizielle Mitteilung der Polizei
Các ví dụ
Die Anzeige kostet 50 Euro.
Thông báo có giá 50 euro.



























