die Anzeige
Pronunciation
/ˈantsaiɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anzeige"trong tiếng Đức

Die Anzeige
[gender: feminine]
01

quảng cáo, thông báo

Eine öffentliche Bekanntmachung
die Anzeige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anzeige
dạng số nhiều
Anzeigen
Các ví dụ
Diese Anzeige zeigt ein neues Produkt.
Quảng cáo này cho thấy một sản phẩm mới.
02

biên bản, tố cáo

Eine offizielle Mitteilung der Polizei
Các ví dụ
Die Anzeige kostet 50 Euro.
Thông báo có giá 50 euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng