die anzeige
an
ˈan
an
zei
tsaɪ
tsai
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "anzeige"trong tiếng Đức

Die Anzeige
01

quảng cáo, thông báo

Eine öffentliche Bekanntmachung 
die Anzeige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anzeige
dạng số nhiều
Anzeigen
Các ví dụ
Die Anzeige in der Zeitung ist teuer. 

Quảng cáo trên báo đắt tiền.

02

biên bản, tố cáo

Eine offizielle Mitteilung der Polizei 
Các ví dụ
Er hat eine Anzeige wegen Falschparkens bekommen. 

Anh ấy đã nhận được một thông báo vì đỗ xe trái phép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng