die ansprache
ans
ˈanʃ
ansh
pra
pʁa:
pra
che
khē

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansprache"trong tiếng Đức

Die Ansprache
01

bài diễn văn, bài phát biểu

Eine formelle oder offizielle Rede, die an ein Publikum gerichtet ist 
die Ansprache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansprache
dạng số nhiều
Ansprachen
Các ví dụ
Die Ansprache des Präsidenten wurde im Fernsehen übertragen. 

Bài phát biểu của tổng thống đã được phát sóng trên truyền hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng