Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ansprache
01
bài diễn văn, bài phát biểu
Eine formelle oder offizielle Rede, die an ein Publikum gerichtet ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansprache
dạng số nhiều
Ansprachen
Các ví dụ
Die Ansprache des Präsidenten wurde im Fernsehen übertragen.
Bài phát biểu của tổng thống đã được phát sóng trên truyền hình.



























