die Ansprache
Pronunciation
/ˈanˌʃpʁaːxə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansprache"trong tiếng Đức

Die Ansprache
01

bài diễn văn, bài phát biểu

Eine formelle oder offizielle Rede, die an ein Publikum gerichtet ist
die Ansprache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansprache
dạng số nhiều
Ansprachen
Các ví dụ
Seine emotionale Ansprache bewegte die Zuhörer.
Bài phát biểu đầy cảm xúc của anh ấy làm xúc động người nghe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng