die Ansicht
Pronunciation
/ˈanzɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansicht"trong tiếng Đức

Die Ansicht
[gender: feminine]
01

ý kiến, quan điểm

Eine persönliche Meinung oder Einstellung zu etwas
die Ansicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansicht
dạng số nhiều
Ansichten
Các ví dụ
Darf ich meine Ansicht sagen?
Tôi có thể bày tỏ quan điểm của mình không?
02

quang cảnh, tầm nhìn

Was man von einem Ort aus sehen kann
die Ansicht definition and meaning
Các ví dụ
Vom Berggipfel hat man eine atemberaubende Ansicht.
Từ đỉnh núi, người ta có một tầm nhìn ngoạn mục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng