Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ansicht
[gender: feminine]
01
ý kiến, quan điểm
Eine persönliche Meinung oder Einstellung zu etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansicht
dạng số nhiều
Ansichten
Các ví dụ
Darf ich meine Ansicht sagen?
Tôi có thể bày tỏ quan điểm của mình không?
02
quang cảnh, tầm nhìn
Was man von einem Ort aus sehen kann
Các ví dụ
Vom Berggipfel hat man eine atemberaubende Ansicht.
Từ đỉnh núi, người ta có một tầm nhìn ngoạn mục.



























