die ansicht
an
ˈan
an
sicht
zɪçt
zicht
absicht

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansicht"trong tiếng Đức

Die Ansicht
01

ý kiến, quan điểm

Eine persönliche Meinung oder Einstellung zu etwas 
die Ansicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ansicht
dạng số nhiều
Ansichten
Các ví dụ
Ich teile deine Ansicht nicht. 

Tôi không chia sẻ quan điểm của bạn.

02

quang cảnh, tầm nhìn

Was man von einem Ort aus sehen kann 
die Ansicht definition and meaning
Các ví dụ
Das Hotelzimmer hat eine wunderschöne Ansicht aufs Meer. 

Phòng khách sạn có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng