die Anschrift
Pronunciation
/ˈanʃʀɪft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anschrift"trong tiếng Đức

Die Anschrift
[gender: feminine]
01

địa chỉ, địa chỉ liên lạc

Die Anschrift ist die Adresse einer Person oder eines Ortes, wohin man Post schickt
die Anschrift definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anschrift
dạng số nhiều
Anschriften
Các ví dụ
Die Anschrift steht oben links im Brief.
Địa chỉ nằm ở phía trên bên trái của bức thư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng