Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anschrift
[gender: feminine]
01
địa chỉ, địa chỉ liên lạc
Die Anschrift ist die Adresse einer Person oder eines Ortes, wohin man Post schickt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anschrift
dạng số nhiều
Anschriften
Các ví dụ
Die Anschrift steht oben links im Brief.
Địa chỉ nằm ở phía trên bên trái của bức thư.



























