anrufen
Pronunciation
/ˈanʁuːfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anrufen"trong tiếng Đức

01

gọi điện, gọi

Anrufen bedeutet, jemanden per Telefon zu kontaktieren
anrufen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
rufen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
rufe an
ngôi thứ ba số ít
ruft an
hiện tại phân từ
anrufend
quá khứ đơn
rief an
quá khứ phân từ
angerufen
Các ví dụ
Er hat mich gestern nicht angerufen.
Anh ấy đã không gọi điện cho tôi hôm qua.
02

kêu gọi, yêu cầu sự can thiệp của

jemanden bitten, aktiv zu helfen oder vermittelnd einzugreifen
Các ví dụ
Bei dem Konflikt wurde ein Schlichter angerufen.
Trong cuộc xung đột, một người hòa giải đã được gọi đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng