Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anpassen
01
thích nghi
Sein Verhalten oder sich selbst ändern, um besser zu einer Situation oder Umgebung zu passen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
passen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
passe an
ngôi thứ ba số ít
passt an
hiện tại phân từ
anpassend
quá khứ đơn
passte an
quá khứ phân từ
angepasst
Các ví dụ
Kinder passen sich schnell an neue Umgebungen an.
Trẻ em thích nghi nhanh chóng với môi trường mới.
02
-, -
Các ví dụ
Wir können unsere Lösungen jedem Bedarf anpassen.



























