Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anmeldung
01
văn phòng đăng ký, phòng đăng ký
Der Ort, wo man sich anmelden kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anmeldung
dạng số nhiều
Anmeldungen
Các ví dụ
Die Anmeldung ist im Erdgeschoss.
Việc đăng ký ở tầng trệt.
02
đăng ký, ghi danh
Der Prozess, sich für etwas anzumelden
Các ví dụ
Die Anmeldung für den Kurs beginnt heute.
Đăng ký cho khóa học bắt đầu hôm nay.



























