Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anmeldung
[gender: feminine]
01
văn phòng đăng ký, phòng đăng ký
Der Ort, wo man sich anmelden kann
Các ví dụ
Ich finde die Anmeldung nicht.
Tôi không thể tìm thấy văn phòng đăng ký.
02
đăng ký, ghi danh
Der Prozess, sich für etwas anzumelden
Các ví dụ
Wann ist die Anmeldung für die Schule?
Khi nào là đăng ký cho trường học?


























