angespannt
an
ˈan
an
ges
gəʃ
gēsh
pannt
pant
pant

Định nghĩa và ý nghĩa của "angespannt"trong tiếng Đức

angespannt
01

căng thẳng, tập trung cao độ

Mit intensiver Konzentration oder unter Druck stehend 
angespannt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am angespanntesten
so sánh hơn
angespannter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Schüler arbeiteten mit angespannter Aufmerksamkeit an der schwierigen Aufgabe. 

Học sinh làm việc với nhiệm vụ khó khăn với sự chú ý căng thẳng.

02

căng thẳng, lo lắng

In einem Zustand von Nervosität, Stress oder schwierigen Bedingungen sein 
angespannt definition and meaning
Các ví dụ
Die Atmosphäre im Gerichtssaal war sehr angespannt. 

Bầu không khí trong phòng xử án rất căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng