Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
angesichts
01
xét thấy, trước tình hình
Mit Blick auf eine bestimmte Situation oder Tatsache
Các ví dụ
Angesichts der aktuellen Umstände verschieben wir das Treffen.
Xét tình hình hiện tại, chúng tôi hoãn cuộc họp.


























