angesichts
an
ˈan
an
ge
sichts
zɪçts
zichts

Định nghĩa và ý nghĩa của "angesichts"trong tiếng Đức

angesichts
01

xét thấy, trước tình hình

Mit Blick auf eine bestimmte Situation oder Tatsache 
angesichts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Angesichts der Lage müssen wir schnell handeln. 

Xét tình hình, chúng ta phải hành động nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng