angesehen
an
ˈan
an
ge
se
ˌse:
se
hen
ən
ēn
angehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "angesehen"trong tiếng Đức

angesehen
01

được kính trọng, được tôn trọng

Von anderen respektiert und geachtet aufgrund von Leistung, Status oder Integrität 
angesehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am angesehensten
so sánh hơn
angesehener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist ein angesehener Professor an der Humboldt-Universität. 

Ông ấy là một giáo sư được kính trọng tại Đại học Humboldt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng