Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
angebracht
01
thích hợp, phù hợp
Passend für eine Situation oder Person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am angebrachtesten
so sánh hơn
angebrachter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie fand keine angemessenen Worte, um ihr Mitgefühl auszudrücken.
Cô ấy không tìm thấy từ ngữ thích hợp để bày tỏ sự cảm thông của mình.



























