die anforderung
anforderung
anfɔɐdəʁʊng
anfawdēroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "anforderung"trong tiếng Đức

Die Anforderung
01

yêu cầu, đề nghị

Eine formelle Forderung oder Bitte um etwas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anforderung
dạng số nhiều
Anforderungen
Các ví dụ
Die Anforderung eines neuen Passes dauert etwa vier Wochen. 

Yêu cầu cấp hộ chiếu mới mất khoảng bốn tuần.

02

yêu cầu, điều kiện cần thiết

Eine notwendige Voraussetzung oder Bedingung für etwas 
Các ví dụ
Die Anforderungen an diesen Job sind sehr hoch. 

Yêu cầu đối với công việc này rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng