Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anfangs
01
lúc đầu, ban đầu
Am Beginn eines Zeitraums oder Vorgangs
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Anfangs war ich sehr nervös.
Lúc đầu, tôi đã rất lo lắng.
anfangs
01
từ đầu, từ lúc bắt đầu
Ab dem Beginn von etwas
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Anfangs des Monats war es kalt.
Vào đầu tháng, trời lạnh.



























