Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
andeuten
01
bắt đầu lộ rõ, trở nên rõ ràng
Langsam erkennbar werden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
deuten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
deute an
ngôi thứ ba số ít
deutet an
hiện tại phân từ
andeutend
quá khứ đơn
deutete an
quá khứ phân từ
angedeutet
Các ví dụ
Der Frühling deutet sich an.
Mùa xuân đang lộ diện.



























