Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analog
01
tương tự
In bestimmten Merkmalen übereinstimmend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Situation ist analog zum Fall von 2019.
Tình huống tương tự như trường hợp năm 2019.
02
tương tự, không kỹ thuật số
Nicht digital, sondern stufenlos oder mechanisch funktionierend
Các ví dụ
Diese Uhr zeigt die Zeit analog an.
Chiếc đồng hồ này hiển thị thời gian một cách tương tự.



























