Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analog
01
tương tự
In bestimmten Merkmalen übereinstimmend
Các ví dụ
Seine Argumentation folgt einem analogen Muster wie deine.
Lập luận của anh ấy tuân theo một mô hình tương tự như của bạn.
02
tương tự, không kỹ thuật số
Nicht digital, sondern stufenlos oder mechanisch funktionierend
Các ví dụ
Das alte Radio empfängt nur analoge Signale.
Đài radio cũ chỉ nhận được tín hiệu tương tự.


























