die amts­über­ga­be
amts­über­ga­be
amʦʔy:bɐga:bə
amtsybgabē

Định nghĩa và ý nghĩa của "amts­über­ga­be"trong tiếng Đức

Die Amts­über­ga­be
01

bàn giao chức vụ, chuyển giao nhiệm vụ

Der formelle Akt, bei dem eine Person ein offizielles Amt an eine Nachfolgerin oder einen Nachfolger übergibt 
die Amts­über­ga­be definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Amts­über­ga­be
dạng số nhiều
Amts­über­ga­ben
Các ví dụ
Die Amtsübergabe des Präsidenten erfolgt am 20. Januar. 

Việc bàn giao chức vụ của tổng thống diễn ra vào ngày 20 tháng 1.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng