Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ambition
01
tham vọng, hoài bão
Ein starkes Verlangen nach Erfolg, Macht oder Anerkennung, das zu besonderem Einsatz motiviert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ambition
dạng số nhiều
Ambitionen
Các ví dụ
Seine künstlerischen Ambitionen wurden oft belächelt.
Những tham vọng nghệ thuật của anh ấy thường bị chế giễu.



























