die Ambition
Pronunciation
/ambiˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambition"trong tiếng Đức

Die Ambition
01

tham vọng, hoài bão

Ein starkes Verlangen nach Erfolg, Macht oder Anerkennung, das zu besonderem Einsatz motiviert
die Ambition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ambition
dạng số nhiều
Ambitionen
Các ví dụ
Seine künstlerischen Ambitionen wurden oft belächelt.
Những tham vọng nghệ thuật của anh ấy thường bị chế giễu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng