der Alzheimer
Pronunciation
/ˈalt͡shaɪ̯mɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alzheimer"trong tiếng Đức

Der Alzheimer
[gender: masculine]
01

Alzheimer

Eine fortschreitende Gehirnerkrankung, die Gedächtnis und Denkfähigkeit zerstört
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Alzheimers
Các ví dụ
Alzheimer beginnt oft mit Vergesslichkeit.
Alzheimer thường bắt đầu với chứng hay quên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng