die alternative
al
ˌal
al
ter
tɛʁ
ter
na
na
na
ti
ˈti:
ti
ve

Định nghĩa và ý nghĩa của "alternative"trong tiếng Đức

Die Alternative
01

phương án thay thế

Eine andere Möglichkeit, die an die Stelle von etwas anderem treten kann 
die Alternative definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Alternative
dạng số nhiều
Alternativen
Các ví dụ
Wir brauchen eine Alternative zu Plastik. 

Chúng ta cần một lựa chọn thay thế cho nhựa.

02

lựa chọn thay thế, phương án

In eine Situation geraten, in der man zwischen zwei Möglichkeiten wählen muss 
Các ví dụ
Nach der Kündigung sah er sich vor die Alternative gestellt: einen neuen Job suchen oder umschulen lassen. 

Sau khi bị sa thải, anh ấy đứng trước lựa chọn: tìm việc mới hoặc được đào tạo lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng