Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Alternative
01
phương án thay thế
Eine andere Möglichkeit, die an die Stelle von etwas anderem treten kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Alternative
dạng số nhiều
Alternativen
Các ví dụ
Wir brauchen eine Alternative zu Plastik.
Chúng ta cần một lựa chọn thay thế cho nhựa.
02
lựa chọn thay thế, phương án
In eine Situation geraten, in der man zwischen zwei Möglichkeiten wählen muss
Các ví dụ
Nach der Kündigung sah er sich vor die Alternative gestellt: einen neuen Job suchen oder umschulen lassen.
Sau khi bị sa thải, anh ấy đứng trước lựa chọn: tìm việc mới hoặc được đào tạo lại.



























