Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alt
01
cũ, già
Nicht mehr neu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
älteste-
so sánh hơn
älter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein altes Gebäude.
Đó là một tòa nhà cũ.
02
già, cũ
Viele Jahre lebend
Các ví dụ
Sie hat einen alten Hund.
Cô ấy có một con chó già.



























