Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
also
01
vì vậy
Zeigt eine logische Folge an
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich habe Kopfschmerzen, also nehme ich Medizin.
Tôi bị đau đầu, vì vậy tôi uống thuốc.
also
01
Vậy thì
Beginnt oder strukturiert ein Gespräch
Các ví dụ
Also gut, ich mache es!
Vậy thì tốt, tôi sẽ làm điều đó!



























