Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Alibi
01
bằng chứng ngoại phạm, lý do biện hộ
Ein Beweis, dass jemand zur Tatzeit woanders war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Alibis
dạng số nhiều
Alibis
Các ví dụ
Er hatte ein sicheres Alibi.
Anh ta có một alibi vững chắc.
02
lý do, cớ
ein Vorwand oder eine Ausrede, um etwas zu rechtfertigen oder zu vermeiden
Các ví dụ
Er benutzte die Arbeit als Alibi.
Anh ấy đã sử dụng công việc như một lý do biện minh.



























