Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Adaption
01
sự thích ứng, sự điều chỉnh
Die Anpassung oder Übernahme von etwas an neue Bedingungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Adaption
dạng số nhiều
Adaptionen
Các ví dụ
Das Stück ist eine Adaption des Fauststoffes.
Vở kịch là một bản chuyển thể của tác phẩm Faust.



























