Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
achtzehn
01
mười tám, mười tám
Die Zahl, die nach siebzehn kommt
Các ví dụ
Wir haben um achtzehn Uhr ein Treffen.
Chúng tôi có một cuộc họp lúc mười tám giờ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mười tám, mười tám