abstellen
Pronunciation
/ˈapʃtɛlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstellen"trong tiếng Đức

abstellen
01

để lại, đặt xuống

Etwas an einen Ort stellen und dort lassen
abstellen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
stellen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle ab
ngôi thứ ba số ít
stellt ab
hiện tại phân từ
abstellend
quá khứ đơn
stellte ab
quá khứ phân từ
abgestellt
Các ví dụ
Sie hat den Koffer im Flur abgestellt.
Cô ấy đã đặt vali ở hành lang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng