abschaffen
ab
ˈap
ap
scha
ʃa
sha
ffen
fən
fēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschaffen"trong tiếng Đức

abschaffen
01

bãi bỏ, hủy bỏ

Etwas offiziell beenden oder außer Kraft setzen, sodass es nicht mehr existiert oder gültig ist 
abschaffen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
schaffen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schaffe ab
ngôi thứ ba số ít
schafft ab
hiện tại phân từ
abschaffend
quá khứ đơn
schaffte ab
quá khứ phân từ
abgeschafft
Các ví dụ
Die Regierung will das Gesetz abschaffen. 

Chính phủ muốn bãi bỏ luật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng