Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Absatz
01
đoạn văn, đoạn
Ein Abschnitt in einem Text, meist mit neuer Idee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Absatzes
dạng số nhiều
Absätze
Các ví dụ
Bitte schreibe mindestens drei Absätze.
Vui lòng viết ít nhất ba đoạn văn.
02
gót giày, phần sau của đế giày
der hintere, meist erhöhte Teil eines Schuhs unter der Ferse
Các ví dụ
Der Absatz ist abgenutzt.
Gót giày đã bị mòn.
03
doanh số bán hàng, lượng hàng bán ra
die Menge der verkauften Waren oder Dienstleistungen
Các ví dụ
Der Absatz brach im letzten Jahr ein.
Doanh số sụp đổ vào năm ngoái.



























