ablenken
Pronunciation
/ˈapˌlɛŋkn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ablenken"trong tiếng Đức

ablenken
01

làm phân tâm, chuyển hướng sự chú ý

Die Aufmerksamkeit von etwas weg auf etwas anderes lenken
ablenken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
lenken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lenke ab
ngôi thứ ba số ít
lenkt ab
hiện tại phân từ
ablenkend
quá khứ đơn
lenkte ab
quá khứ phân từ
abgelenkt
Các ví dụ
Die Werbung soll vom eigentlichen Problem ablenken.
Quảng cáo nhằm làm phân tâm sự chú ý khỏi vấn đề thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng