die ableitung
ableitung
ɑblaɛtʊng
aablaetoong
ablehnungablenkung

Định nghĩa và ý nghĩa của "ableitung"trong tiếng Đức

Die Ableitung
01

trích xuất, suy luận

das Gewinnen oder Herausnehmen von etwas aus einer Quelle oder Grundlage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ableitung
dạng số nhiều
Ableitungen
Các ví dụ
Die Ableitung von Informationen aus den Daten war schwierig. 

Việc trích xuất thông tin từ dữ liệu rất khó khăn.

02

đạo hàm, sự lấy đạo hàm

Die Änderungsrate einer Funktion an einem Punkt 
Các ví dụ
Die Ableitung von f(x) = x² ist 2x. 

Đạo hàm của f(x) = x² là 2x.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng